làn làn

Học thuật
Thân thiện
làn làn

Mấy thửa ruộng làn làn nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngang bằng nhau, không chênh lệch nhiều về độ cao: Dùng để mô tả các bề mặt, địa hình hoặc vật thể độ cao tương đương, gần như bằng phẳng so với nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mấy thửa ruộng làn làn nhau. (Mấy thửa ruộng ngang bằng nhau.)
    • Hai chiếc bàn được làn làn, tạo cảm giác cân đối cho căn phòng. (Hai chiếc bàn được ngang bằng, tạo cảm giác cân đối cho căn phòng.)
    • Mặt nước hồ con đê gần như làn làn. (Mặt nước hồ con đê gần như ngang bằng nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làn làn với": dùng để so sánh, chỉ sự ngang bằng giữa hai đối tượng.
    • Cánh đồng phía đông làn làn với cánh đồng phía tây. (Cánh đồng phía đông ngang bằng với cánh đồng phía tây.)
Biến thể từ gần giống
  • Bằng phẳng (tính từ): không gồ ghề, lồi lõm; bề mặt phẳng.
  • Ngang bằng (tính từ): độ cao tương đương, không thấp hơn hoặc cao hơn.
  • Đều nhau (tính từ): sự tương đồng, không chênh lệch.
Từ đồng nghĩa
  • Bằng nhau: cùng mức độ, giá trị.
  • Tương đương: giá trị, ý nghĩa, vị trí ngang nhau.
  • Cân bằng: ở trạng thái ổn định, không nghiêng lệch.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "làn làn" thường được dùng trong văn nói các ngữ cảnh mô tả địa hình, cảnh vật một cách sinh động, giàu hình ảnh.
  • Từ này ít phổ biến trong văn viết trang trọng, thay vào đó có thể dùng các từ như "ngang bằng", "bằng phẳng".
làn làn

Mấy thửa ruộng làn làn nhau.

  1. Ngang mặt hoặc không chênh lệch nhiều: Mấy thửa ruộng làn làn nhau.

Từ gần giống

Từ chứa "làn làn"